Belanja di App banyak untungnya:
suggest->1. Dùng để khuyên nhủ một người (nhóm người) cụ thể · I suggest you go to the doctor. (Tôi gợi ý bạn nên đi khám bác sĩ.) · She suggests we eat out tonight. (Cô
suggest->suggest | Suggest l g Cch dng cu trc